An tâm tỉnh trí
ID014483 - Tự Điển : An tâm tỉnh trí 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Van A
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

An tâm tỉnh trí

安心醒智

A: Having a tranquil and awaked mind.

P: Ayant le coeur tranquille et réveillé.

An: Yên ổn, yên lành. Tâm: Lòng. Tỉnh: Thức tỉnh, không mê. Trí: Sự khôn ngoan hiểu biết của con người.

An tâm tỉnh trí là cái tâm được yên ổn (không lo lắng sợ hãi) và trí não tỉnh táo sáng suốt.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Muốn an tâm tỉnh trí và đè nén lửa lòng, cần phải có một nghị lực vô biên, một tâm trung quảng đại,...