Âm cảnh, Âm cung, Âm đài, Âm Ty
ID014511 - Tự Điển : Âm cảnh, Âm cung, Âm đài, Âm Ty 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Van A
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Âm cảnh, Âm cung, Âm đài, Âm Ty

陰境, 陰宮, 陰臺, 陰司

A: The hades, the hell.

P: L"enfer, l"empire des ténèbres.

· Âm: Là nơi tối tăm lạnh lẽo, cõi của người chết. Cảnh: Cõi.
Âm cảnh là cõi Âm, cõi của người chết.

· Âm cung là cung điện nơi cõi Âm phủ của Thập Ðiện Diêm Vương, chỉ Ðịa ngục.

· Âm đài là lầu đài nơi cõi Âm, đồng nghĩa Âm cung.

· Âm ty là nơi làm việc của các quan ở cõi Âm, chỉ Ðịa ngục. (Ty là nơi làm việc của các quan).

Kinh Cầu Siêu: Miền Âm cảnh ngục môn khai giải.
Kinh Sám Hối: Chốn Âm cung luật xử nặng nề.
Âm đài gông tróng sẵn sàng.
Dắt hồn xuống chốn Âm ty.