Ân huệ

恩惠

A: The favour, the kindness.

P: La faveur, le bienfait.

Ân: Ơn. Huệ: Ơn, cái ơn làm cho người khác.

Ân huệ là cái ơn làm cho người khác.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Tạo hóa đã sắp bày độ dẫn, nhuần gội ân huệ cho sanh linh, đương buổi Hạ nguơn nầy.