Bảo hộ

保護

A: To protect.

P: Protéger.

Bảo: Giữ gìn, che chở, nuôi dưỡng. Hộ: Giúp đỡ, che chở, bênh vực.

1. Bảo hộ là giữ gìn và trông nom che chở.

Pháp Chánh Truyền: Lo bảo hộ luật đời và luật Ðạo, chẳng ai qua luật mà Hiệp Thiên Đài chẳng biết.

2. Bảo hộ là cai trị bằng cách dùng bộ máy chánh quyền thực dân đặt trên chánh quyền bản xứ bù nhìn.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: (Ðức Chí Tôn nói với một người Pháp) Vậy Thầy nhờ con truyền bá giáo lý nầy cho dân tộc đặt dưới quyền bảo hộ của con.