Bất câu

不拘

A: Without count; Without distinction.

P: Sans compter; Sans distinction.

Bất: Không, chẳng, đừng. Câu: Bó buộc, hạn chế.

Bất câu là không hạn chế, sao cũng được.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Người phải chăm nom binh vực những kẻ cô thế, bất câu người có đạo hay người ngoại đạo.