Cảm hóa

感化

A: To convert.

P: Convertir.

Cảm: Rung động trong lòng, làm cho lòng người rung động. Hóa: thay đổi.

Cảm hóa là làm cho người ta cảm động nhận thấy cái hay mà tự nguyện bỏ cái xấu theo cái tốt.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Cái tình cảm hóa của con người là tình thường ứng hiệp Trời Ðất.