Cảm ứng

感應

A: To be moved to respond to the implorings.

P: Être ému pour répondre aux implorations.

Cảm: Rung động trong lòng, làm cho lòng người rung động. Ứng: hiện ra để đáp lại.

Cảm ứng là cảm động vì những lời cầu nguyện chân thành nên đáp lại các lời cầu nguyện đó.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Thầy không bao giờ không cảm ứng với những lời cầu nguyện chân thành.