Càn nguơn - Khôn nguơn
ID014802 - Tự Điển : Càn nguơn - Khôn nguơn 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Van C
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Càn nguơn - Khôn nguơn

乾元 - 坤元

Càn: Quẻ thuần dương, tượng trưng Trời. Khôn: đất. Nguơn: Nguyên: tạo ra đầu tiên.

Càn nguơn tức Càn nguyên là chỉ Trời.

Khôn nguơn tức Khôn nguyên là chỉ Ðất.

Càn nguơn Ðại đức: Cái đức lớn của Trời.