Của thập phương
ID014952 - Tự Điển : Của thập phương 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Van C
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Của thập phương

A: The wealth of every body.

P: Le bien de tout le monde.

Của: Của cải gồm tiền bạc, tài sản. Thập phương: mười phương, ý nói khắp nơi.

Của thập phương là của cải do nhiều người ở khắp nơi đem đến đóng góp để dùng vào việc chung như cất chùa, đúc tượng Phật, ấn tống kinh sách.

Của thập phương đồng nghĩa Của bá tánh.

Kinh Sám Hối:
Thêm những sãi giả nương cửa Phật,
Của thập phương châu cấp thê nhi.