Chánh đạo - Chánh giáo
ID015039 - Tự Điển : Chánh đạo - Chánh giáo 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần CH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Chánh đạo - Chánh giáo

正道 - 正敎

A: Right way, Orthodoxy.

P: Bonne voie, Orthodoxie.

Chánh: Ngay thẳng, đúng đắn, không tà vạy. Ðạo: con đường để cho các bậc Thánh Tiên bị đọa trần do theo mà trở về cựu vị. Ðạo cũng là con đường để nhơn sanh đi theo mà lánh khỏi luân hồi. Trong nghĩa nầy, Ðạo là tôn giáo. Chánh đạo đồng nghĩa Chánh giáo.

Chánh đạo hay Chánh giáo là một nên tôn giáo chơn chánh, dẫn dắt người tu mau đến chỗ đắc đạo.

Chánh đạo, cũng gọi là Chánh giáo, đối lại là Tà đạo hay Tà giáo, dẫn dắt người tu vào nẻo quanh co, đưa đến chỗ sai lầm hư hỏng, uổng công tu hành.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Lại nữa, trước Thầy giao Chánh giáo cho tay phàm, càng ngày càng xa Thánh giáo mà làm ra phàm giáo. Thầy nhứt định đến chính mình Thầy độ rỗi các con, chẳng chịu giao Chánh giáo cho tay phàm nữa.