Chấp mê

執迷

A: To be obstinate in blinding.

P: S"obstiner dans l"obscurcissement.

Chấp: Câu nệ, để ý ghi nhớ lỗi lầm của người. Mê: mê muội, không tỉnh.

Chấp mê là cố chấp một cách mê muội, đã lầm lạc mà không biết lại cố chấp nó.

Chấp mê bất ngộ: Cố chấp trong mê muội thì không bao giờ có thể giác ngộ được.