Chơn trị

眞治

A: To administer with honesty.

P: Administrer avec l"honnêteté.

Chơn: Thật, không giả dối. Trị: cai trị.

Chơn trị là dùng sự chơn thật mà cai trị dân chúng.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Tham gian đã nhập vào nước thì nước hết chơn trị.