Chuẩn phê

準批

A: To ratify.

P: Ratifier.

Chuẩn: Chấp thuận, cho phép. Phê: viết ý kiến vào lá đơn.

Chuẩn phê hay Phê chuẩn là đồng ý ký tên chấp thuận.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Ðã mãn kỳ, phải giao quyền lại cho Tòa Tam Giáo lấy mực công bình mà chuẩn phê các cử chỉ của mỗi đứa.