Chung ly biệt - Chung ly hận
ID015179 - Tự Điển : Chung ly biệt - Chung ly hận 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần CH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Chung ly biệt - Chung ly hận

鍾離別 - 鍾離恨

A: The cup of separation.

P: La coupe d"adieu.

Chung: Cái cốc uống rượu, tụ họp un đúc lại. Ly: chia lìa. Biệt: xa cách. Hận: giận vì thương tiếc.

Chung ly biệt là ly rượu bày tỏ sự biệt ly, không bao giờ gặp mặt lại.

Chung ly hận là ly rượu bày tỏ sự biệt ly và thương tiếc.

Kinh Tụng Khi Thầy Qui Vị: Rót chung ly hận gật mình đưa thương.

Kinh Tụng Khi Chồng Qui Vị: Rót chung ly biệt đôi hàng lụy sa.