Chuyển thân tái thế
ID015196 - Tự Điển : Chuyển thân tái thế 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần CH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Chuyển thân tái thế

轉身再世

A: To reincarnate.

P: Réincarner.

Chuyển: Dời đổi, thay cái cũ đổi ra cái mới. Thân: thân mình. Tái: lại một lần nữa.

Chuyển thân tái thế là đem cái thân đầu thai xuống cõi trần một lần nữa.

Kinh Sám Hối: Chuyển thân tái thế ngựa trâu công đền.