Danh chánh ngôn thuận
ID015241 - Tự Điển : Danh chánh ngôn thuận 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần D
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Danh chánh ngôn thuận

名正言順

Danh: Tên gọi, tiếng tăm, nổi tiếng. Chánh: đúng đắn, ngay thẳng. Ngôn: lời nói. Thuận: xuôi theo.

Danh chánh ngôn thuận là tên gọi có đúng đắn thì lời nói mới êm thuận, nghe lọt tai, mới thuyết phục được người nghe.

Sách Luận Ngữ có câu:

Danh bất chánh tắc ngôn bất thuận,
Ngôn bất thuận tắc sự bất thành.

Nghĩa là:

Danh không chánh đáng thì lời nói không xuôi,
Lời nói không xuôi thì công việc không kết quả.