Diệt hình

滅形

A: To destroy the material form.

P: Détruire la forme matérielle.

Diệt: Trừ bỏ, mất đi, tiêu diệt. Hình: hình thể vật chất, sắc tướng thấy được.

Diệt hình là làm cho mất đi cái hình thể vật chất, hay tiêu diệt các hình thức hữu vi.

Hữu vi thì có hình tướng, diệt mất cái hình tướng ấy thì trở lại vô vi.

Kinh Ðệ Nhứt cửu:Giải thi thoát khổ diệt hình đoạn căn.

Phật Mẫu Chơn Kinh:Diệt hình tà pháp cường khai đại đồng.