DƯƠNG

1. DƯƠNG: 楊 Cây dương, chỉ đạo đức.

Thí dụ: Dương bờ.

2. DƯƠNG: 陽 Trái với Âm, chỉ mặt trời, ban ngày, cõi của người sống.

Thí dụ: Dương gian, Dương pháp.

3. DƯƠNG: 揚 Giương cao lên.

Thí dụ: Dương tụng.