Đa thi huệ trạch
ID015395 - Tự Điển : Đa thi huệ trạch 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần DD(Đ)
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Đa thi huệ trạch

多施惠澤

A: To distribute the numerous benefits.

P: Distribuer de nombreux bienfaits.

Đa: Nhiều. Thi: làm, thi hành. Huệ: ơn. Trạch: ơn.

Đa thi huệ trạch: ban phát nhiều ơn huệ cho chúng sanh.