Đạt vị

達位

A: To attain the situation.

P: Atteindre la situation.

Đạt: Thông suốt, thành tựu, hiển vinh. Vị: phẩm vị, địa vị.

Đạt vị là đạt được phẩm vị.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Nhắc rằng Lễ Sanh, hoặc đặng đắc cử, hay là có khoa mục mới đạt vị.