Đình án

停案

A: To suspend a process.

P: Suspendre un procès.

Đình: Ngừng lại. Án: bản văn ghi kết quả giải quyết một vụ thưa kiện nơi tòa án.

Đình án là ngưng lại việc thi hành bản án để xem xét lại.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Khai Đạo, khi đặng tờ kêu nài cầu rỗi thì liệu như đáng rỗi thì nhứt diện tư tờ qua cho Tòa Tam Giáo Cửu Trùng Đài xin đình án, bao lâu tùy ý song chẳng đặng phép quá 15 ngày.