Định bá đồ vương
ID015601 - Tự Điển : Định bá đồ vương 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần DD(Đ)
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Định bá đồ vương

定霸圖王

Định: Sắp đặt, quyết định. Bá: vua đứng đầu một số nước chư Hầu. Vua một nước chư Hầu gọi là Công, Công phải chịu dưới quyền của Bá. Vương: Vua của toàn cả Bá và Công, gọi là Thiên Tử. Đồ: mưu tính. Đồ Vương: mưu tính việc làm vua.

Định bá đồ vuơng là sắp đặt và mưu tính việc làm vua.

Ý nói người anh hùng, đứng ra thâu phục nhơn tâm, tranh giành thiện hạ để mưu lập cơ nghiệp vĩ đại, làm vua làm chúa thiên hạ.

Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà:
Sống thì định bá đồ vương,
Qui Thiên dựng lại miếu đường thuở xưa.