Định phân

定分

A: To decide.

P: Décider.

Định: Sắp đặt, quyết định. Phân: chia ra từng phần.

Định phân là phân tích cho rõ ra để quyết định công việc

Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu: E ra tử biệt, Thiên tào định phân.