Định phận

定分

A: To determinate one"s lot.

P: Déterminer son sort.

Định: Sắp đặt, quyết định. Phận: số phận của mỗi người.

Định phận là sắp đặt cái số phận cho mỗi người.

Kinh Hôn Phối: Ở trước mắt Hồng Quân định phận.