Đồng sanh đồng tịch
ID015674 - Tự Điển : Đồng sanh đồng tịch 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần DD(Đ)
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Đồng sanh đồng tịch

同生同席

A: To live together with the same mat.

P: Vivre ensemble avec la même natte.

Đồng: Cùng, giống nhau. Sanh: sống. Tịch: chiếc chiếu.

Đồng sanh đồng tịch là cùng sống chung với nhau trên một chiếc chiếu.

Thành ngữ nầy đồng nghĩa với: Đồng tịch đồng sàng, Đồng quan đồng quách, để chỉ đôi vợ chồng sống hòa hợp với nhau đến trọn đời.

Kinh Hôn Phối:
Giữa đền để một tấc thành,
Đồng sanh đồng tịch đã đành nương nhau.