Gia tặc nan phòng
ID015737 - Tự Điển : Gia tặc nan phòng 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần G
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

家賊難防

Gia: Nhà, gia đình. Tặc: kẻ trộm. Nan: khó. Phòng: giữ gìn.

Gia tặc nan phòng là kẻ trộm ở trong nhà thì khó mà gìn giữ cho khỏi bị mất trộm.