Gia tế phước
ID015738 - Tự Điển : Gia tế phước 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần G
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

加濟福

A: To grant the favours.

P: Accorder les faveurs.

Gia: Thêm, cho thêm. Tế: giúp đỡ. Phước: điều tốt lành.

Gia tế phước là cứu giúp và ban thêm phước lành.

BDH: Ngưỡng vọng Từ Bi gia tế phước.

BDH: Bài Dâng Hoa.