假局

A: The false situation.

P: La situation fausse.

Giả: Không thật, làm giống y như thật để lừa gạt người. Cuộc: còn đọc là Cục: tình hình cụ thể.

Giả cuộc là cuộc diện giả tạo để gạt người không biết.

TNHT: Nó bày bố ra mỗi nơi một giả cuộc mà dỗ dành các con.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.