假律

A: False laws.

P: Lois fausses.

Giả: Không thật, làm giống y như thật để lừa gạt người. Luật: pháp luật.

Giả luật là luật pháp giả tạo, không giá trị.

Đối nghĩa Giả luật là Chơn luật, là luật pháp chơn truyền, tức là Chánh pháp. Chơn luật của các tôn giáo xưa, lần lần bị người phàm sửa cải, ngày nay không còn đúng như buổi đầu, biến thành Giả luật, khiến cho các mối Đạo bị bế, nên tu hữu công mà không thành chánh quả.

TNHT: Phải rán sức tu hành, đừng mơ mộng hoài trông giả luật.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.