Gông với tróng
ID015855 - Tự Điển : Gông với tróng 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần G
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

A: The cang and shackle.

P: La cangue et le cep.

Gông: cái khung gỗ nặng có then gài để đóng mở, dùng tròng vào cổ tội nhân bị án nặng. Tróng: Cái cùm để giam chân tội nhân vào một chỗ, gồm hai miếng gỗ hay sắt, ghép lại có lỗ vừa cái cổ chân.

Gông với tróng là chỉ những hình phạt khổ sở để trừng trị các tội nhân thời xưa.

TNHT: Quyền hành Chí Tôn của Thầy, các con nên hiểu thấu thì các con sẽ thấy nó là một hình phạt rất nặng nề, chẳng khác nào như gông với tróng.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.