Hoán cựu tòng tân
ID016096 - Tự Điển : Hoán cựu tòng tân 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần H
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Hoán cựu tòng tân

換舊從新

A: To modernize, to renew.

P: Moderniser, renouveler.

Hoán: Đổi, thay đổi. Cựu: cũ. Tòng: theo. Tân: mới.

Hoán cựu tòng tân là đổi cũ thay mới.

Những cái cũ nào lạc hậu thì cần phải đổi mới cho thích hợp với trình độ tiến hóa của nhơn sanh; tuy nhiên những cái cũ mà giá trị vẫn tốt đẹp đúng đắn thì phải bảo tồn và phát huy.