Khai tạo

開造

A: To found.

P: Fonder.

Khai: Mở ra, mở đầu, mở mang, bắt đầu. Tạo: làm ra.

Khai tạo là mở ra và xây dựng lên.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Có quyền dìu dắt cả các con của Thầy trên đường đạo đức của chính mình Thầy khai tạo.