Lập lệ

立例

A: To establish the rule.

P: Établir la règle.

Lập: Tạo ra, dựng nên, đứng thẳng. Lệ: lề lối qui định để mọi người noi theo.

Lập lệ là lập ra lề lối để mọi người noi theo.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Cũng chính mình Ngài đến lập lệ nam nữ phải phân biệt nhau.