Lê nguyên - Lê thứ
ID016761 - Tự Điển : Lê nguyên - Lê thứ 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần L
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Lê nguyên - Lê thứ

黎元 - 黎庶

A: The population, people.

P: La population, le peuple.

Lê: Đen, dân chúng, đông người, họ Lê. Nguyên: thiện, lành. Thứ: nhiều.

Lê nguyên là dân chúng, vì khi xưa gọi dân chúng là thiện nhân, mà thiện là nguyên, nên sau nầy gọi là Lê nguyên.

Lê thứ là đông đảo dân chúng, thường chỉ dân chúng nghèo khổ.

Kinh Cầu Siêu: Vớt lê thứ khổ trần đọa lạc.