Lễ nghi phong hóa
ID016766 - Tự Điển : Lễ nghi phong hóa 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần L
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Lễ nghi phong hóa

禮儀風化

A: Ceremonies and manners.

P: Cérémonies et moeurs.

Lễ: -Cách bày tỏ kính ý bằng cử chỉ hay bằng cúng tế, -cuộc lễ có nghi tiết. Nghi: cách thức bày ra. Phong: thói, nếp có từ lâu đời. Hóa: thay đổi, giáo hóa. Lễ nghi là những nghi thức làm lễ. Phong hóa là phong tục và giáo hóa.

Lễ nghi phong hóa là cách thức bày ra trong sự cúng tế cho được trật tự, trang nghiêm, kính cẩn và các phong tục tạp quán của một dân tộc.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Tuy vẫn đã biết, lúc Thầy lập Pháp Chánh Truyền thì Thầy dạy hành lễ dường ấy mặc dầu, là bởi lễ nghi phong hóa nhà Nam ta buộc phải vậy.