Mai tàn tuyết xủ
ID017015 - Tự Điển : Mai tàn tuyết xủ 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần M
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Mai tàn tuyết xủ

Mai: Cây mai, hoa mai. Tàn: héo úa. Tuyết xủ: tuyết lạnh rơi xuống.

Mai tàn tuyết xủ là hoa mai đã héo tàn, tuyết lạnh rơi xuống. Ý nói: Cảnh vật tàn tạ, lạnh lẽo.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Mai tàn tuyết xủ đời thay đổi.