Máy linh cơ tạo
ID017061 - Tự Điển : Máy linh cơ tạo 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần M
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Máy linh cơ tạo

A: The divine mechanism of God.

P: Le mécanisme divin de Dieu.

Máy: Chữ Hán là Cơ: bộ máy, chỉ tất cả hoạt động nào có tính cách tuần hòan và liên tục. Linh: thiêng liêng, huyền diệu. Cơ tạo: bộ máy của Tạo hóa.

Máy linh cơ tạo là bộ máy thiêng liêng của Đấng Tạo hóa, tức là của Đấng Thượng Đế.

Kinh Xuất Hội: Cứ nương dưới máy linh cơ tạo.