Mật chú - Mật ngữ
ID017078 - Tự Điển : Mật chú - Mật ngữ 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần M
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Mật chú - Mật ngữ

密咒 - 密語

A: Incantation - Mystical speeches.

P: Incantation - Paroles mystiques.

Mật: Giữ kín, bí mật. Chú: chúc nguyện, thần chú. Ngữ: câu nói.

Mật chú là câu chúc nguyện huyền bí, có nghĩa bí mật, do chư Phật truyền lại. Khi niệm câu mật chú nầy thì được chư Phật hộ trì, thoát khỏi sự khảo đảo hay tai nạn.

Mật chú, tiếng Phạn là: Dhârani, phiên âm: Đà-la-ni.

Mật ngữ là câu nói huyền bí, có nghĩa bí mật.

Mật ngữ đồng nghĩa: Mật chú, Thần chú, Chơn ngôn.