Nam phụ lão ấu
ID017198 - Tự Điển : Nam phụ lão ấu 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần N
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Nam phụ lão ấu

男婦老幼

A: Men, women, old men and children.

P: Hommes, femmes, vieillards et enfants.

Nam: Đàn ông con trai, trái với Nữ. Phụ: đàn bà. Lão: người già. Ấu: trẻ nhỏ.

Nam phụ lão ấu là đàn ông, đàn bà, người già và con nít, ý nói tất cả mọi người già trẻ trong địa phương.