Nam thanh nữ tú
ID017202 - Tự Điển : Nam thanh nữ tú 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần N
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Nam thanh nữ tú

男清女秀

A: Good looking boy and pretty girl.

P: Beau jeune homme et charmante jeune fille.

Nam: Đàn ông con trai, trái với Nữ. Thanh: trong sạch. Nữ: con gái. Tú: đẹp.

Nam thanh nữ tú là trai xinh gái đẹp.