Năng cứu

能救

A: To have ability to save.

P: Être possible de sauver.

Năng: Khả năng, sức làm được việc, tài giỏi. Cứu: giúp cho thoát nạn.

Năng cứu là có khả năng cứu thoát.

Di Lạc Chơn Kinh: Năng cứu tật bịnh, năng cứu tam tai,....