Năng mách bảo
ID017225 - Tự Điển : Năng mách bảo 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần N
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Năng mách bảo

A: To advise frequently.

P: Adviser fréquemment.

Năng: (tiếng nôm) thường thường. Mách: báo cho biết. Bảo: nói cho biết điều hay lẽ phải.

Năng mách bảo là thường hay báo cho biết và dạy bảo.

Kinh khi đi ngủ: Đấng thiêng liêng năng mách bảo giùm.