Nước dời cạn bực
ID017287 - Tự Điển : Nước dời cạn bực 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần N
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Nước dời cạn bực

A: The ebb-tide.

P: La marée descendante.

Nước dời cạn bực là nước thủy triều xuống thấp, làm cạn lòng sông, thuyền bị mắc cạn không đi được.

Ý nói: tình trạng trễ đò vì đò phải rời bến trước khi nước ròng sát xuống, hay tình trạng phải chờ đò, đến khi nước thủy triều lên thì đò mới đi được.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Nếu chẳng sớm xét mình, để buổi ác xế trăng tà, nước dời cạn bực, thuyền Bát Nhã đã lướt qua, nhành dương liễu hết rơi giọt từ bi thì ăn năn rất muộn.