Nghinh tân tống cựu
ID017383 - Tự Điển : Nghinh tân tống cựu 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần NG
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

迎新送舊

A: To welcome the something new and to see the old out.

P: Accueillir le nouveau et reconduire l'ancien.

Nghinh: Tiếp rước, tiếp đón. Tân: cái mới. Tống: tiễn đưa. Cựu: cái cũ.

Nghinh tân tống cựu là đón tiếp cái mới, tiễn đưa cái cũ.

Thành ngữ nầy dùng để nói về lễ cúng trong giờ Giao thừa: Đón năm mới, tiễn năm cũ.