Nguyệt minh hoa biểu
ID017496 - Tự Điển : Nguyệt minh hoa biểu 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần NG
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

月明華表

Nguyệt: Mặt trăng, một tháng, hằng tháng. Minh: sáng. Hoa biểu: cái trụ đá có chạm hình bông sen trên đầu trụ, trồng xuống đất ở trước mộ.

Nguyệt minh hoa biểu là trăng soi trụ hoa trước mộ.

Bài Thài hiến lễ hàngvong thường: Tuần Sơ:

Nguyệt minh hoa biểu hạc qui trì.