Nhãn tiền báo ứng
ID017534 - Tự Điển : Nhãn tiền báo ứng 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần NH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

眼前報應

A: Immediate retribution.

P: Rétribution immédiate.

Nhãn: con mắt. Tiền: trước. Báo ứng: hiện ra để đáp lại.

Nhãn tiền: ngay trước mắt, xảy ra ngay, không đợi lâu.

Nhãn tiền báo ứng là sự báo đáp ứng hiện ra ngay trước mắt, làm cho mọi người thấy liền, không phải chờ đợi lâu.

Nhãn tiền báo ứng còn được gọi là Tốc báo.

TNHT: Nhãn tiền báo ứng dễ đâu sai.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.