Nhứt phiến đan tâm
ID017706 - Tự Điển : Nhứt phiến đan tâm 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần NH
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

一片丹心

Nhứt: Thứ nhứt, một, mỗi một, đứng đầu, hơn hết, thống nhứt, tổng quát. Phiến: tấm, mảnh. Đan: Đơn: màu đỏ.

Nhứt phiến đan tâm là một tấm lòng son.

Ý nói: tấm lòng thành thật tốt đẹp như son.

Nguyên cả câu: Nhứt phiến đan tâm tồn hỏa đỉnh: một tấm lòng son còn lại trong vạc lửa, ý nói son sắt một lòng dù trong nước sôi hay lửa đỏ.

Nhứt phiến băng tâm: một tấm lòng trong trắng như băng tuyết. Nguyên cả câu: Nhứt phiến băng tâm tại ngọc hồ: một tấm lòng trong trắng như băng ở trong bình ngọc.