冤債

A: The debt from the previous existence.

P: La dette de l'existence antérieure.

Oan: Thù giận, thù oán. Trái: món nợ.

Oan trái là món nợ về thù giận.

Mình làm cho người ta bị tổn hại, khiến người ta thù giận mình, như vậy mình đã gây ra một oan trái, mình là con nợ và người ta là chủ nợ, nợ nầy là nợ thù giận.

Bây giờ người ta kém thế, không đòi nợ được, người ta sẽ chờ một cơ hội nào đó, để đến đòi nợ, và nhứt định mình phải đền trả món nợ ấy đúng theo luật công bình thiêng liêng. Ấy cũng chính là luật Nhân Quả. Trong kiếp nầy chưa trả được thì những kiếp sau cũng phải trả, không trốn chạy vào đâu cho thoát được.

TNHT: Dứt dây oan trái chớ riêng thương.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.