Oanh nhặt thúc - Oanh thưa nhặt
ID017767 - Tự Điển : Oanh nhặt thúc - Oanh thưa nhặt 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần O
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Oanh: chim oanh. Nhặt thúc: thúc giục cho nhanh. Thưa nhặt: khi chậm khi nhanh.

Oanh nhặt thúc là tiếng oanh hót như thúcgiục nhanh lên.

Oanh thưa nhặt là tiếng chim oanh hót khi mau khi chậm.

Oanh nhặt thúc đồng nghĩa Oanh thưa nhặt, ý nói: Thời gian qua mau, đời người không mấy chốc.

TNHT:

● Non xế nhành thung oanh nhặt thúc.

● Ngày thâu bóng xế oanh thưa nhặt.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.