Quá khứ vị lai
ID018189 - Tự Điển : Quá khứ vị lai 🖶 Print this Tự Điển
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần Q
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

過去未來

A: Past and future.

P: Le passé et le futur.

Quá: đã qua, trải qua. Khứ: đi. Vị: chưa. Lai: tới.

Quá khứ là đã đi qua, chỉ thời gian đã qua.

Vị lai là chưa đến, chỉ thời gian sắp tới.